ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窠臼
kē jiù
lối mòn, khuôn mẫu cũ kỹ
Hán việt: khoa cữu
—

Gợi nhớ

Từ "窠臼" (kē jiù) mang nghĩa "lối mòn, khuôn mẫu cũ kỹ", kết hợp bởi 窠 (kē - khoa): "tổ chim" + 臼 (jiù - cữu): "Cái cối giã gạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窠: Cái hốc nhỏ (穴) ẩn giữa tán cây sai quả (果) nơi chim chóc làm tổ, thường được dùng để ví với cái khuôn sáo hay lối mòn cũ kỹ (窠). • Chữ 臼: Hình chiếc cối đá đục rỗng lòng ở giữa với các khấc giữ quanh thành để giã tróc vỏ hạt thóc, chính là cái cối giã gạo (臼).

Thành phần cấu tạo

窠臼
kē jiù
lối mòn, khuôn mẫu cũ kỹ
窠
kē • khoa
tổ chim
穴
Bộ Huyệt
Cái hang, hốc trống
果
Chữ Quả
Cây ăn quả sum suê
臼
jiù • cữu
Cái cối giã gạo
臼
Bộ Cữu
Hình cái cối đá có lỗ trũng ở giữa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lối mòn, khuôn mẫu cũ kỹ
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的qíngjié情节méiyǒu没有tiàochū跳出chuántǒng传统de的kējiù窠臼。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này đã không thoát ra được lối mòn truyền thống.
The plot of this novel fails to break out of traditional clichés.
yìshùjiā艺术家yīnggāi应该gǎnyú敢于chuàngxīn创新,dǎ打pòjiù破旧de的kējiù窠臼。
Người nghệ sĩ nên dũng cảm đổi mới, phá bỏ những khuôn mẫu cũ kỹ.
Artists should dare to innovate and break away from old conventions.
tā他de的shèjì设计fēnggé风格dútè独特,wánquán完全búluòkējiù不落窠臼。
Phong cách thiết kế của anh ấy rất độc đáo, hoàn toàn không đi theo lối mòn.
His design style is unique and completely unconventional.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây