ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营救
yíngjiù
giải cứu, cứu nạn
Hán việt: doanh cứu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "营救" (yíngjiù) mang nghĩa "giải cứu, cứu nạn", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 救 (jiù - cứu): "cứu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救).

Thành phần cấu tạo

营救
yíngjiù
giải cứu, cứu nạn
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải cứu, cứu nạn
Ví dụ (5)
jǐngchá警察chénggōng成功yíngjiù营救le了rénzhì人质。
Cảnh sát đã giải cứu thành công các con tin.
The police successfully rescued the hostage.
jiùyuánduì救援队zhèngzài正在yíngjiù营救bèi被kùn困rényuán人员。
Đội cứu hộ đang giải cứu những người bị mắc kẹt.
The rescue team is rescuing the trapped people.
tāmen他们zhèngzài正在xiǎngfāngshèfǎ想方设法yíngjiù营救tā他。
Họ đang tìm mọi cách để giải cứu anh ấy.
They are trying every possible way to rescue him.
zhíshēngjī直升机bèi被pài派qù去yíngjiù营救dēngshānzhě登山者。
Trực thăng đã được phái đi để giải cứu những người leo núi.
A helicopter was sent to rescue the climbers.
xiāofángyuán消防员cóng从shù树shàng上yíngjiù营救le了yì一zhī只xiǎomāo小猫。
Lính cứu hỏa đã giải cứu một chú mèo con từ trên cây.
The firefighters rescued a kitten from a tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây