ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呼救
hūjiù
kêu cứu, cầu cứu
Hán việt: hô cứu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "呼救" (hūjiù) mang nghĩa "kêu cứu, cầu cứu", kết hợp bởi 呼 (hū - hô): "gọi" + 救 (jiù - cứu): "cứu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救).

Thành phần cấu tạo

呼救
hūjiù
kêu cứu, cầu cứu
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kêu cứu, cầu cứu
Ví dụ (5)
tīngdào听到yǒurén有人luòshuǐ落水hūjiù呼救,tā他lìkè立刻tiàorù跳入hé河zhōng中。
Nghe thấy có người rơi xuống nước kêu cứu, anh ấy lập tức nhảy xuống sông.
When he heard someone in the water crying for help, he immediately jumped into the river.
bèi被kùn困zài在diàntī电梯lǐ里shí时,nǐ你yīnggāi应该àn按jǐngbào警报niǔ钮hūjiù呼救。
Khi bị mắc kẹt trong thang máy, bạn nên nhấn nút báo động để cầu cứu.
If you are trapped in an elevator, you should press the alarm button to call for help.
tā他de的shǒujī手机méi没diàn电le了,wúfǎ无法xiàng向wàijiè外界hūjiù呼救。
Điện thoại của anh ấy hết pin rồi, không thể cầu cứu ra bên ngoài.
His phone had run out of battery, so he couldn't call for help.
línjū邻居fāxiàn发现huǒzāi火灾hòu后,mǎshàng马上dàshēng大声hūjiù呼救。
Sau khi phát hiện hỏa hoạn, người hàng xóm ngay lập tức lớn tiếng kêu cứu.
After discovering the fire, the neighbor immediately shouted for help.
nà那gè个shòuhàizhě受害者pīnmìng拼命de地huīshǒu挥手hūjiù呼救。
Nạn nhân đó ra sức vẫy tay cầu cứu.
The victim waved desperately for help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây