ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
救护车
jiùhùchē
xe cứu thương, xe cấp cứu.
Hán việt: cứu hộ xa
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "救护车" (jiùhùchē) mang nghĩa "xe cứu thương", kết hợp bởi 救 (jiù - cứu): "cứu" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

救护车
jiùhùchē
xe cứu thương
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe cứu thương, xe cấp cứu.
Ví dụ (5)
kuài快dǎ打120120jiào叫jiùhùchē救护车!
Mau gọi 120 gọi xe cứu thương đi!
Call 120 and get an ambulance, quick!
qǐng请gěi给jiùhùchē救护车rànglù让路。
Làm ơn nhường đường cho xe cứu thương.
Please give way to the ambulance.
jiùhùchē救护车de的shēngyīn声音yuèláiyuè越来越jìn近le了。
Tiếng còi xe cứu thương ngày càng gần rồi.
The sound of the ambulance is getting closer and closer.
shòushāng受伤de的rén人yǐjīng已经bèi被sòng送shàng上le了jiùhùchē救护车。
Người bị thương đã được đưa lên xe cứu thương rồi.
The injured person has already been taken into the ambulance.
yǒuxiē有些jiùhùchē救护车pèibèi配备le了xiānjìn先进de的yīliáo医疗shèbèi设备。
Một số xe cứu thương được trang bị thiết bị y tế tiên tiến.
Some ambulances are equipped with advanced medical equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây