ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艘
sōu
chiếc, con, tàu (lượng từ cho tàu thuyền lớn).
Hán việt: sưu
ノノフ丶一丶ノ丨一フ一一丨フ丶
15
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Người lái đò già dặn kinh nghiệm (叟) đứng mũi chịu sào điều khiển từng con thuyền lớn (舟), dùng làm lượng từ đếm tàu, thuyền (艘).

Thành phần cấu tạo

艘
sōu
Đơn vị đếm cho tàu, thuyền
舟
Bộ Chu
Thuyền (bên trái)
叟
Tẩu
Già / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

艘sōu

Dùng cho tàu thuyền, tàu thủy, chiến hạm, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 艘 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chiếc thuyền nhỏ
yì一sōu艘xiǎo小chuán船
Một chiếc thuyền nhỏ
Một chiếc tàu chiến
yì一sōu艘jiàntǐng舰艇
Một chiếc tàu chiến

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:chiếc, con, tàu (lượng từ cho tàu thuyền lớn).
Ví dụ (5)
gǎngkǒu港口tíngbó停泊zhe着jǐ几sōu艘jùdà巨大de的huòlún货轮。
Trong cảng đang neo đậu mấy chiếc tàu chở hàng khổng lồ.
Several huge freighters were anchored in the harbor.
nà那shì是yì一sōu艘hé核dònglì动力qián潜tǐng艇。
Đó là một chiếc tàu ngầm hạt nhân.
That is a nuclear-powered submarine.
wǒmen我们yào要jiànzào建造yì一sōu艘yǔzhòu宇宙fēichuán飞船。
Chúng ta phải chế tạo một chiếc phi thuyền vũ trụ.
We are going to build a spaceship.
zhè这sōu艘chuán船yǐjīng已经yǒu有bǎinián百年de的lìshǐ历史le了。
Con tàu này đã có lịch sử trăm năm rồi.
This ship is already a hundred years old.
hǎijūn海军pàichū派出le了sān三sōu艘jūnjiàn军舰hù护háng航。
Hải quân đã phái ba chiếc tàu chiến đi hộ tống.
The navy dispatched three warships as escorts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây