ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嗽
sòu
Ho
Hán việt: thấu
丨フ一一丨フ一丨ノ丶ノフノ丶
14
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Cổ họng bị kích thích phải co thắt (欶) và bật hơi mạnh qua cái miệng (口) tạo thành tiếng ho (嗽).

Thành phần cấu tạo

嗽
sòu
Ho
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
欶
Chữ Sóc
Hút vào, mút / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ho
Ví dụ (3)
tā他yìzhí一直késòu咳嗽。
Anh ấy ho suốt.
He kept coughing.
gǎnmào感冒hòu后sòu嗽shēng声búduàn不断。
Sau khi cảm, tiếng ho không dứt.
After catching a cold, the coughing never stopped.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了zhǐ止sòu嗽yào药。
Bác sĩ kê thuốc trị ho cho anh ấy.
The doctor prescribed cough medicine for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây