ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追究
zhuījiū
truy cứu, truy xét, xem xét, quy trách nhiệm, tìm hiểu sâu (nguyên nhân, sai lầm).
Hán việt: truy cứu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "追究" (zhuījiū) mang nghĩa "truy cứu", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究).

Thành phần cấu tạo

追究
zhuījiū
truy cứu
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
九
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truy cứu, truy xét, xem xét, quy trách nhiệm, tìm hiểu sâu (nguyên nhân, sai lầm).
Ví dụ (5)
yídàn一旦fāshēng发生shìgù事故,bìxū必须zhuījiū追究xiāngguān相关rényuán人员de的zérèn责任。
Một khi xảy ra sự cố, bắt buộc phải truy cứu trách nhiệm của những người liên quan.
Once an accident occurs, the relevant personnel must be held accountable.
zhè这jiàn件shì事yǐjīng已经guòqù过去le了,wǒmen我们jiù就búyào不要zài再zhuījiū追究le了。
Chuyện này đã qua rồi, chúng ta đừng truy cứu (bới móc) nữa.
This matter is already in the past, so let's not pursue it any further.
wǒmen我们yào要chèdǐ彻底zhuījiū追究shìgù事故de的yuányīn原因。
Chúng ta phải truy xét triệt để nguyên nhân của vụ tai nạn.
We must thoroughly investigate the cause of the accident.
gōngsī公司juédìng决定duì对wéiguī违规cāozuò操作de的yuángōng员工zhuījiū追究zérèn责任。
Công ty quyết định truy cứu trách nhiệm đối với nhân viên thao tác sai quy định.
The company decided to hold the employee who violated operating procedures accountable.
rúguǒ如果nǐ你néng能zhǔdòng主动chéngrèn承认cuòwù错误,wǒmen我们kěyǐ可以bù不yǔ予zhuījiū追究。
Nếu bạn có thể chủ động thừa nhận sai lầm, chúng tôi có thể sẽ không truy cứu.
If you voluntarily admit your mistake, we can let it go.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây