ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
究竟
jiūjìng
rốt cuộc, tóm lại, rốt cục, thực ra (dùng để hỏi cho ra lẽ hoặc nhấn mạnh).
Hán việt: cứu cánh
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "究竟" (jiūjìng) mang nghĩa "rốt cuộc", kết hợp bởi 究 (jiū - cứu): "Điều tra" + 竟 (jìng - cánh): "cuối cùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究). • Chữ 竟: Khi khúc nhạc (音) của người nghệ sĩ (儿) vang lên đến nốt cuối cùng, mọi chuyện rốt cuộc cũng đi đến hồi kết (竟).

Thành phần cấu tạo

究竟
jiūjìng
rốt cuộc
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
九
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)
竟
jìng • cánh
cuối cùng
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:rốt cuộc, tóm lại, rốt cục, thực ra (dùng để hỏi cho ra lẽ hoặc nhấn mạnh).
Ví dụ (5)
nǐ你jiūjìng究竟xiǎng想bù不xiǎng想qù去?
Rốt cuộc bạn có muốn đi hay không?
Do you actually want to go or not?
zhè这jiūjìng究竟shì是zěnmehuíshì怎么回事?
Việc này rốt cuộc là như thế nào?
What on earth is going on?
tā他bìjìng毕竟shì是gè个háizi孩子,nǐ你bié别guài怪tā他。
Nó rốt cuộc cũng là một đứa trẻ, bạn đừng trách nó.
After all, he's just a child, so don't blame him.
bùguǎn不管biérén别人zěnme怎么shuō说,wǒ我jiūjìng究竟háishi还是yào要qù去de的。
Bất kể người khác nói thế nào, rốt cuộc tôi vẫn cứ đi.
No matter what others say, I am going after all.
nà那gè个dìfang地方jiūjìng究竟zài在nǎlǐ哪里?
Cái nơi đó rốt cuộc (chính xác) là ở đâu?
Where exactly is that place?
2
danh từ
Nghĩa:kết quả, ngọn ngành, thực hư (của sự việc).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都xiǎng想zhīdào知道gè个jiūjìng究竟。
Mỗi người đều muốn biết rõ ngọn ngành.
Everyone wants to know the whole truth.
wǒ我yào要qù去nàlǐ那里kàn看gè个jiūjìng究竟。
Tôi phải đến đó xem thực hư thế nào.
I'm going there to find out what really happened.
zhè这jiàn件shì事de的jiūjìng究竟rúhé如何,hái还méi没rén人zhīdào知道。
Kết quả cuối cùng của việc này ra sao, vẫn chưa ai biết.
No one yet knows the truth of the matter.
wúlùn无论jiūjìng究竟shì是shénme什么,wǒmen我们dōu都yào要miànduì面对。
Bất luận kết quả là gì, chúng ta đều phải đối mặt.
Whatever it turns out to be, we have to face it.
tā他yídìng一定yào要bǎ把shìqing事情wèn问gè个jiūjìng究竟。
Anh ấy nhất định phải hỏi cho ra ngọn ngành sự việc.
He insisted on getting to the bottom of the matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây