究竟
HSK4
—
Gợi nhớ
Từ "究竟" (jiūjìng) mang nghĩa "rốt cuộc", kết hợp bởi 究 (jiū - cứu): "Điều tra" + 竟 (jìng - cánh): "cuối cùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究). • Chữ 竟: Khi khúc nhạc (音) của người nghệ sĩ (儿) vang lên đến nốt cuối cùng, mọi chuyện rốt cuộc cũng đi đến hồi kết (竟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 究竟
Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:rốt cuộc, tóm lại, rốt cục, thực ra (dùng để hỏi cho ra lẽ hoặc nhấn mạnh).
Ví dụ (5)
你究竟想不想去?
Rốt cuộc bạn có muốn đi hay không?
Do you actually want to go or not?
这究竟是怎么回事?
Việc này rốt cuộc là như thế nào?
What on earth is going on?
他毕竟是个孩子,你别怪他。
Nó rốt cuộc cũng là một đứa trẻ, bạn đừng trách nó.
After all, he's just a child, so don't blame him.
不管别人怎么说,我究竟还是要去的。
Bất kể người khác nói thế nào, rốt cuộc tôi vẫn cứ đi.
No matter what others say, I am going after all.
那个地方究竟在哪里?
Cái nơi đó rốt cuộc (chính xác) là ở đâu?
Where exactly is that place?
2
danh từ
Nghĩa:kết quả, ngọn ngành, thực hư (của sự việc).
Ví dụ (5)
每个人都想知道个究竟。
Mỗi người đều muốn biết rõ ngọn ngành.
Everyone wants to know the whole truth.
我要去那里看个究竟。
Tôi phải đến đó xem thực hư thế nào.
I'm going there to find out what really happened.
这件事的究竟如何,还没人知道。
Kết quả cuối cùng của việc này ra sao, vẫn chưa ai biết.
No one yet knows the truth of the matter.
无论究竟是什么,我们都要面对。
Bất luận kết quả là gì, chúng ta đều phải đối mặt.
Whatever it turns out to be, we have to face it.
他一定要把事情问个究竟。
Anh ấy nhất định phải hỏi cho ra ngọn ngành sự việc.
He insisted on getting to the bottom of the matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây