ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竟
jìng
cuối cùng, rốt cuộc
Hán việt: cánh
丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
11
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Khi khúc nhạc (音) của người nghệ sĩ (儿) vang lên đến nốt cuối cùng, mọi chuyện rốt cuộc cũng đi đến hồi kết (竟).

Thành phần cấu tạo

竟
jìng
cuối cùng, rốt cuộc
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cuối cùng, rốt cuộc
Ví dụ (5)
yǒu有zhì志zhě者shì事jìng竟chéng成。
Người có chí thì sự việc rốt cuộc cũng thành công.
Where there is a will, there is a way.
mánglù忙碌le了yì一zhěngtiān整天,jìng竟yíshìwúchéng一事无成。
Bận rộn cả một ngày, rốt cuộc chẳng làm nên chuyện gì.
After being busy all day, he ended up accomplishing nothing.
xúnmì寻觅duōnián多年,jìng竟wú无suǒ所huò获。
Tìm kiếm nhiều năm, cuối cùng chẳng thu hoạch được gì.
After searching for many years, he still found nothing.
liǎng两rén人zhēnglùn争论le了bàntiān半天,jìng竟wèi未fēn分chū出shèngfù胜负。
Hai người tranh luận hồi lâu, rốt cuộc vẫn chưa phân được thắng bại.
The two argued for quite a while, yet no winner emerged.
tā他huā花le了nàme那么duō多xīnxuè心血,cǐshì此事jìng竟chéng成pàoyǐng泡影。
Anh ấy đã bỏ ra bao nhiêu tâm huyết, chuyện này cuối cùng lại tan thành mây khói.
He put so much effort into it, yet it all came to nothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây