竟
丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
11
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Khi khúc nhạc (音) của người nghệ sĩ (儿) vang lên đến nốt cuối cùng, mọi chuyện rốt cuộc cũng đi đến hồi kết (竟).
Thành phần cấu tạo
竟
cuối cùng, rốt cuộc
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:cuối cùng, rốt cuộc
Ví dụ (5)
有志者事竟成。
Người có chí thì sự việc rốt cuộc cũng thành công.
Where there is a will, there is a way.
忙碌了一整天,竟一事无成。
Bận rộn cả một ngày, rốt cuộc chẳng làm nên chuyện gì.
After being busy all day, he ended up accomplishing nothing.
寻觅多年,竟无所获。
Tìm kiếm nhiều năm, cuối cùng chẳng thu hoạch được gì.
After searching for many years, he still found nothing.
两人争论了半天,竟未分出胜负。
Hai người tranh luận hồi lâu, rốt cuộc vẫn chưa phân được thắng bại.
The two argued for quite a while, yet no winner emerged.
他花了那么多心血,此事竟成泡影。
Anh ấy đã bỏ ra bao nhiêu tâm huyết, chuyện này cuối cùng lại tan thành mây khói.
He put so much effort into it, yet it all came to nothing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây