ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
径
jìng
Lối đi
Hán việt: kính
ノノ丨フ丶一丨一
8
行
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bước chân người đi (彳) men theo lối mòn chạy thẳng tắp như sợi tơ căng (𢀖) dưới rừng cây tạo thành con đường nhỏ, lối đi tắt (径).

Thành phần cấu tạo

径
jìng
Lối đi
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Sợi dọc chạy thẳng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lối đi
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条xiǎo小jìng径tōngxiàng通向sēnlín森林shēnchù深处。
Lối đi nhỏ này dẫn vào sâu trong khu rừng.
This path leads deep into the forest.
yánzhe沿着wān蜿yán蜒de的shān山jìng径,wǒmen我们zhōngyú终于dàodá到达le了shāndǐng山顶。
Men theo lối đi quanh co trên núi, cuối cùng chúng tôi cũng lên đến đỉnh núi.
Following the winding mountain path, we finally reached the summit.
xuéxí学习yì一mén门wàiyǔ外语méiyǒu没有jiéjìng捷径kě可zǒu走。
Học một ngoại ngữ không có lối đi tắt (đường tắt) nào cả.
There are no shortcuts to learning a foreign language.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有yì一tiáo条qū曲jìng径,fēicháng非常yōujìng幽静。
Trong công viên có một lối đi quanh co, vô cùng thanh tĩnh.
There is a winding path in the park, and it is very quiet and secluded.
yuèdú阅读shì是huòqǔ获取zhīshí知识de的zhòngyào重要tújìng途径。
Đọc sách là một lối đi (con đường) quan trọng để tiếp thu kiến thức.
Reading is an important way to acquire knowledge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây