径
ノノ丨フ丶一丨一
8
行
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bước chân người đi (彳) men theo lối mòn chạy thẳng tắp như sợi tơ căng (𢀖) dưới rừng cây tạo thành con đường nhỏ, lối đi tắt (径).
Thành phần cấu tạo
径
Lối đi
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Sợi dọc chạy thẳng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lối đi
Ví dụ (5)
这条小径通向森林深处。
Lối đi nhỏ này dẫn vào sâu trong khu rừng.
This path leads deep into the forest.
沿着蜿蜒的山径,我们终于到达了山顶。
Men theo lối đi quanh co trên núi, cuối cùng chúng tôi cũng lên đến đỉnh núi.
Following the winding mountain path, we finally reached the summit.
学习一门外语没有捷径可走。
Học một ngoại ngữ không có lối đi tắt (đường tắt) nào cả.
There are no shortcuts to learning a foreign language.
公园里有一条曲径,非常幽静。
Trong công viên có một lối đi quanh co, vô cùng thanh tĩnh.
There is a winding path in the park, and it is very quiet and secluded.
阅读是获取知识的重要途径。
Đọc sách là một lối đi (con đường) quan trọng để tiếp thu kiến thức.
Reading is an important way to acquire knowledge.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây