ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬
jìng
tôn kính, kính trọng
Hán việt: kính
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬).

Thành phần cấu tạo

敬
jìng
tôn kính, kính trọng
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây