敬
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬).
Thành phần cấu tạo
敬
tôn kính, kính trọng
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tôn kính, kính trọng
Ví dụ (3)
我们尊敬老师。
Chúng tôi kính trọng thầy cô.
We respect our teachers.
他敬了一杯茶。
Anh ấy kính mời một chén trà.
He respectfully offered a cup of tea.
请接受我的敬意。
Xin hãy nhận lòng kính trọng của tôi.
Please accept my respects.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây