ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬意
jìngyì
lòng kính trọng, sự tôn trọng
Hán việt: kính ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬意" (jìngyì) mang nghĩa "lòng kính trọng, sự tôn trọng", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

敬意
jìngyì
lòng kính trọng, sự tôn trọng
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng kính trọng, sự tôn trọng
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiàng向suǒyǒu所有de的yīhù医护rényuán人员zhì致yǐ以zuìgāo最高de的jìngyì敬意。
Chúng tôi xin gửi sự kính trọng cao nhất đến tất cả các nhân viên y tế.
We extend our highest respect to all medical workers.
xuésheng学生men们duì对zhè这wèi位lǎo老jiàoshòu教授chōngmǎn充满le了jìngyì敬意。
Các sinh viên vô cùng kính trọng vị giáo sư già này.
The students are full of respect for the old professor.
qǐng请jiēshòu接受wǒ我chéngzhì诚挚de的jìngyì敬意。
Xin hãy nhận lòng kính trọng chân thành của tôi.
Please accept my sincere respect.
tā他de的yīngyǒng英勇xíngwéi行为yíngdé赢得le了quánguó全国rénmín人民de的jìngyì敬意。
Hành động anh dũng của anh ấy đã giành được sự kính trọng của nhân dân cả nước.
His heroic actions won the respect of people across the country.
chūyú出于duì对zhǎngbèi长辈de的jìngyì敬意,tā他zhǔdòng主动ràng让le了zuò座。
Xuất phát từ lòng kính trọng người lớn tuổi, cậu ấy đã chủ động nhường ghế.
Out of respect for his elders, he offered his seat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây