ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬请
jìngqǐng
kính mời, trân trọng mời
Hán việt: kính thỉnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬请" (jìngqǐng) mang nghĩa "kính mời, trân trọng mời", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

敬请
jìngqǐng
kính mời, trân trọng mời
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính mời, trân trọng mời
Ví dụ (5)
wǎnyàn晚宴jiāng将yú于míng明wǎn晚jǔxíng举行,jìngqǐng敬请guānglín光临。
Bữa tiệc tối sẽ được tổ chức vào tối mai, trân trọng kính mời quý vị đến dự.
The dinner banquet will be held tomorrow evening. You are cordially invited.
xiàmiàn下面jìngqǐng敬请dǒngshìzhǎng董事长shàngtái上台zhìcí致辞。
Tiếp theo, trân trọng kính mời chủ tịch lên sân khấu phát biểu.
Next, please welcome the chairman to the stage to deliver a speech.
huìyì会议mǎshàng马上jiùyào就要kāishǐ开始le了,jìngqǐng敬请gè各wèi位dàibiǎo代表rùzuò入座。
Cuộc họp sắp bắt đầu, trân trọng kính mời các vị đại biểu an tọa.
The meeting is about to begin. May we ask all delegates to please take their seats.
wǒmen我们tuīchū推出le了xīnkuǎn新款cháyè茶叶,jìngqǐng敬请pǐn品jiàn鉴。
Chúng tôi vừa ra mắt loại trà mới, kính mời quý vị thưởng thức.
We have launched a new tea product, and we warmly invite you to try it.
rúguǒ如果yǒu有bùzú不足zhī之chù处,jìngqǐng敬请gè各wèi位zhuānjiā专家zhǐjiào指教。
Nếu có điểm nào còn thiếu sót, kính mời các vị chuyên gia chỉ giáo.
If there is anything lacking, we respectfully invite the experts present to offer their guidance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây