ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尊敬
zūnjìng
tôn kính, kính trọng, tôn trọng (bề trên).
Hán việt: tôn kính
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "尊敬" (zūnjìng) mang nghĩa "tôn kính", kết hợp bởi 尊 (zūn - tôn): "Tôn trọng" + 敬 (jìng - kính): "tôn kính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尊: Hai tay nâng niu vò rượu quý lâu năm (酋) theo đúng mực thước khuôn phép (寸) để dâng lên bậc bề trên với lòng tôn kính (尊). • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬).

Thành phần cấu tạo

尊敬
zūnjìng
tôn kính
尊
zūn • tôn
Tôn trọng
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm, người đứng đầu (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (phía dưới)
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tôn kính, kính trọng, tôn trọng (bề trên).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zūnjìng尊敬lǎoshī老师hé和zhǎngbèi长辈。
Chúng ta phải kính trọng thầy cô và người lớn tuổi.
We should respect our teachers and elders.
zūnjìng尊敬de的gè各wèi位láibīn来宾,dàjiā大家hǎo好!
Kính thưa các vị khách quý, xin chào mọi người!
Distinguished guests, hello everyone!
tā他shì是yí一wèi位shòu受rén人zūnjìng尊敬de的kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học được mọi người kính trọng.
He is a highly respected scientist.
zhǐyǒu只有zūnjìng尊敬biérén别人,cái才néng能dédào得到biérén别人de的zūnjìng尊敬。
Chỉ có tôn trọng người khác, mới có thể nhận được sự tôn trọng của người khác.
Only by respecting others can you earn their respect.
wǒmen我们yào要zūnjìng尊敬měi每gè个rén人de的láodòng劳动chéngguǒ成果。
Chúng ta phải trân trọng (tôn kính) thành quả lao động của mỗi người.
We should respect the fruits of everyone's labor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây