ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬佩
jìngpèi
kính phục, ngưỡng mộ
Hán việt: kính bội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬佩" (jìngpèi) mang nghĩa "kính phục, ngưỡng mộ", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 佩 (pèi - bội): "Đeo (phụ kiện)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 佩: Người (亻) đeo ngọc quý bên mình, mang trang sức trên người, đeo 佩.

Thành phần cấu tạo

敬佩
jìngpèi
kính phục, ngưỡng mộ
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
佩
pèi • bội
Đeo (phụ kiện)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
㔾
Bội (biến thể)
Ngọc đeo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính phục, ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
wǒ我fēicháng非常jìngpèi敬佩tā他de的yǒngqì勇气。
Tôi rất kính phục lòng dũng cảm của anh ấy.
I greatly admire his courage.
lǎoshī老师wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神ràng让rén人jìngpèi敬佩。
Tinh thần cống hiến vô tư của thầy cô khiến người ta ngưỡng mộ.
The teacher's spirit of selfless dedication is admirable.
tā她zài在nìjìng逆境zhōng中yīrán依然bǎochí保持lèguān乐观,zhè这lìng令wǒ我shífēn十分jìngpèi敬佩。
Cô ấy vẫn giữ được sự lạc quan trong nghịch cảnh, điều này khiến tôi vô cùng kính phục.
She remained optimistic even in adversity, which I deeply admire.
dàjiā大家dōu都jìngpèi敬佩tā他de的rénpǐn人品hé和cáihuá才华。
Mọi người đều ngưỡng mộ nhân phẩm và tài năng của anh ấy.
Everyone admires his character and talent.
xiāofángyuán消防员mào冒zhe着shēngmìng生命wēixiǎn危险jiùrén救人,zhēn真zhíde值得wǒmen我们jìngpèi敬佩。
Lính cứu hỏa mạo hiểm tính mạng để cứu người, thật đáng để chúng ta kính phục.
Firefighters risk their lives to save people; they truly deserve our admiration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây