ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬爱
jìng'ài
kính yêu, kính mến
Hán việt: kính ái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬爱" (jìng'ài) mang nghĩa "kính yêu, kính mến", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

敬爱
jìng'ài
kính yêu, kính mến
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:kính yêu, kính mến
Ví dụ (5)
jìng'ài敬爱de的lǎoshī老师,zhùnín祝您jiérì节日kuàilè快乐!
Thầy cô kính yêu, chúc thầy cô ngày lễ vui vẻ!
Dear teacher, wishing you a happy holiday!
tā他shì是wǒmen我们zuì最jìng'ài敬爱de的zǒnglǐ总理。
Ông ấy là vị thủ tướng mà chúng tôi kính mến nhất.
He is our most beloved premier.
wǒ我shēnshēn深深de地jìng'ài敬爱zhe着wǒ我de的fùmǔ父母。
Tôi vô cùng kính yêu cha mẹ của mình.
I deeply love and respect my parents.
jìng'ài敬爱de的gè各wèi位láibīn来宾,dàjiā大家wǎnshang晚上hǎo好!
Kính thưa các vị khách quý kính mến, chúc mọi người buổi tối tốt lành!
Dear distinguished guests, good evening!
quánguó全国rénmín人民dōu都shífēn十分jìng'ài敬爱zhè这wèi位lǎo老yīngxióng英雄。
Nhân dân cả nước đều vô cùng kính yêu vị anh hùng lão thành này.
People across the country deeply admire and respect this old hero.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây