ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崇敬
chóngjìng
sùng kính, tôn kính, kính phục, ngưỡng mộ.
Hán việt: sùng kính
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "崇敬" (chóngjìng) mang nghĩa "tôn kính", kết hợp bởi 崇 (chóng - sùng): "tôn thờ" + 敬 (jìng - kính): "tôn kính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 崇: Ngọn núi (山) cao vợi uy nghiêm như đền thờ tổ tông (宗) khiến muôn người ngước nhìn tôn thờ, sùng bái (崇). • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬).

Thành phần cấu tạo

崇敬
chóngjìng
tôn kính
崇
chóng • sùng
tôn thờ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (phía dưới)
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sùng kính, tôn kính, kính phục, ngưỡng mộ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要chóngjìng崇敬nàxiē那些wèi为guójiā国家xīshēng牺牲de的yīngxióng英雄。
Chúng ta phải tôn kính những người anh hùng đã hy sinh vì đất nước.
We should revere those heroes who sacrificed themselves for the country.
tā他duì对zhè这wèi位kēxuéjiā科学家huái怀zhe着shēnshēn深深de的chóngjìng崇敬zhī之qíng情。
Anh ấy mang trong lòng niềm tôn kính sâu sắc đối với nhà khoa học này.
He holds deep reverence for this scientist.
zhè这wèi位lǎorén老人yìshēng一生xíngshàn行善,shòudào受到le了xiāngqīnmen乡亲们de的chóngjìng崇敬。
Cụ già này cả đời làm việc thiện, nhận được sự sùng kính của bà con lối xóm.
This elderly man did good deeds all his life and earned the reverence of the villagers.
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人chóngjìng崇敬de的zhíyè职业。
Đây là một nghề nghiệp đáng được tôn kính.
This is a highly respected profession.
chūyú出于duì对lìshǐ历史de的chóngjìng崇敬,wǒmen我们yídìng一定yào要bǎohù保护hǎo好wénwù文物。
Xuất phát từ sự tôn kính đối với lịch sử, chúng ta nhất định phải bảo vệ tốt các hiện vật.
Out of reverence for history, we must protect our cultural relics well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây