ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恭敬
gōngjìng
cung kính, kính cẩn, lễ phép, tôn trọng.
Hán việt: cung kính
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "恭敬" (gōngjìng) mang nghĩa "cung kính", kết hợp bởi 恭 (gōng - cung): "Kính cẩn" + 敬 (jìng - kính): "tôn kính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恭: Hai bàn tay cùng gộp lại (共) trước ngực với tấm lòng thành kính từ đáy tim (⺗) thể hiện thái độ kính cẩn, lễ phép (恭). • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬).

Thành phần cấu tạo

恭敬
gōngjìng
cung kính
恭
gōng • cung
Kính cẩn
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc (phía trên)
⺗
Bộ Tâm (dưới)
Trái tim, tấm lòng (phía dưới)
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cung kính, kính cẩn, lễ phép, tôn trọng.
Ví dụ (5)
tā他duì对lǎoshī老师de的tàidù态度fēicháng非常gōngjìng恭敬。
Thái độ của cậu ấy đối với thầy giáo vô cùng cung kính.
He is very respectful toward his teacher.
xuésheng学生men们gōngjìng恭敬de地xiàng向jiàoshòu教授jū鞠le了yì一gōng躬。
Các sinh viên cung kính cúi chào giáo sư một cái.
The students respectfully bowed to the professor.
wǒmen我们yào要gōngjìng恭敬de地duìdài对待měi每yí一wèi位zhǎngbèi长辈。
Chúng ta phải đối đãi một cách cung kính với mỗi một người lớn tuổi.
We should treat every elder with respect.
tā他shuāngshǒu双手gōngjìng恭敬de地jiēguò接过lǐwù礼物。
Anh ấy cung kính dùng hai tay nhận lấy món quà.
He respectfully accepted the gift with both hands.
zài在zhè这gè个zhuāngyán庄严de的chǎnghé场合,dàjiā大家dōu都xiǎnde显得hěn很gōngjìng恭敬。
Ở nơi trang nghiêm này, mọi người đều tỏ ra rất kính cẩn.
On this solemn occasion, everyone appeared very respectful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây