ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恭维
gōng·wéi
tâng bốc, nịnh hót, khen ngợi quá lời
Hán việt: cung duy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恭维" (gōng·wéi) mang nghĩa "tâng bốc, nịnh hót, khen ngợi quá lời", kết hợp bởi 恭 (gōng - cung): "Kính cẩn" + 维 (wéi - duy): "duy trì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恭: Hai bàn tay cùng gộp lại (共) trước ngực với tấm lòng thành kính từ đáy tim (⺗) thể hiện thái độ kính cẩn, lễ phép (恭). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维).

Thành phần cấu tạo

恭维
gōng·wéi
tâng bốc, nịnh hót, khen ngợi quá lời
恭
gōng • cung
Kính cẩn
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc (phía trên)
⺗
Bộ Tâm (dưới)
Trái tim, tấm lòng (phía dưới)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tâng bốc, nịnh hót, khen ngợi quá lời
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢biérén别人gōngwéi恭维wǒ我。
Tôi không thích người khác nịnh hót mình.
I don't like being flattered.
tā他zhǐshì只是zài在gōngwéi恭维nǐ你,bié别dàng当zhēn真。
Anh ta chỉ đang tâng bốc bạn thôi, đừng coi là thật.
He's just flattering you, so don't take it seriously.
zhèxiē这些búguò不过shì是gōngwéi恭维huà话bàle罢了。
Những lời này chẳng qua chỉ là lời tâng bốc mà thôi.
These are nothing but flattering words.
wǒ我shízài实在bù不xíguàn习惯tā他de的gōngwéi恭维。
Tôi thực sự không quen với sự nịnh hót của anh ấy.
I'm really not used to his flattery.
wǒmen我们jiù就búyào不要hùxiāng互相gōngwéi恭维le了。
Chúng ta đừng khen ngợi quá lời lẫn nhau nữa.
Let's not flatter each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây