ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维生素
wéishēngsù
vitamin, sinh tố.
Hán việt: duy sinh tố
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "维生素" (wéishēngsù) mang nghĩa "vitamin", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

维生素
wéishēngsù
vitamin
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vitamin, sinh tố.
Ví dụ (5)
shuǐguǒ水果hé和shūcài蔬菜lǐ里hányǒu含有fēngfù丰富de的wéishēngsù维生素。
Trong hoa quả và rau xanh có chứa lượng vitamin phong phú.
Fruits and vegetables contain abundant vitamins.
nǐ你xūyào需要bǔchōng补充yìxiē一些wéishēngsù维生素cC。
Bạn cần bổ sung một ít Vitamin C.
You need to supplement your intake of vitamin C.
quēfá缺乏wéishēngsù维生素aAhuì会dǎozhì导致yè夜máng盲zhèng症。
Thiếu hụt Vitamin A sẽ dẫn đến bệnh quáng gà.
A deficiency of vitamin A can cause night blindness.
shài晒tàiyáng太阳kěyǐ可以bāngzhù帮助shēntǐ身体héchéng合成wéishēngsù维生素dD。
Phơi nắng có thể giúp cơ thể tổng hợp Vitamin D.
Sun exposure can help the body synthesize vitamin D.
tā他shì是kào靠chī吃wéishēngsù维生素piàn片lái来bǔchōng补充yíngyǎng营养de的。
Anh ấy dựa vào việc uống viên vitamin để bổ sung dinh dưỡng.
He relies on vitamin tablets to supplement his nutrition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây