ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纤维
xiānwéi
sợi, chất xơ, thớ (thịt/gỗ).
Hán việt: tiên duy
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "纤维" (xiānwéi) mang nghĩa "sợi", kết hợp bởi 纤 (xiān / qiàn - tiên): "mảnh" + 维 (wéi - duy): "duy trì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纤: Nghìn (千) sợi tơ (纟) nhỏ li ti, vật mảnh mai tinh tế, mảnh mai 纤. • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维).

Thành phần cấu tạo

纤维
xiānwéi
sợi
纤
xiān / qiàn • tiên
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sợi, chất xơ, thớ (thịt/gỗ).
Ví dụ (5)
duō多chī吃shūcài蔬菜kěyǐ可以bǔchōng补充shànshí膳食xiānwéi纤维。
Ăn nhiều rau xanh có thể bổ sung chất xơ thực phẩm.
Eating more vegetables can help supplement dietary fiber.
zhè这zhǒng种yīfu衣服shì是yóu由héchéngxiānwéi合成纤维zhìchéng制成de的。
Loại quần áo này được làm từ sợi tổng hợp.
This kind of clothing is made of synthetic fibers.
guāng光dǎo导xiānwéi纤维dàdà大大tígāo提高le了wǎng网sù速。
Sợi quang học (cáp quang) đã nâng cao tốc độ mạng rất nhiều.
Optical fiber has greatly increased internet speed.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的tànxiānwéi碳纤维cáiliào材料,fēicháng非常jiāngù坚固。
Đây chính là vật liệu sợi carbon nổi tiếng, vô cùng kiên cố.
This is the famous carbon fiber material, which is extremely strong.
zhè这kuài块niúròu牛肉de的xiānwéi纤维tài太cū粗,yǎo咬bú不dòng动。
Thớ thịt bò này to quá (dai), nhai không nổi.
The fibers in this beef are too coarse to chew.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây