ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三维
sānwéi
ba chiều, 3D
Hán việt: tam duy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "三维" (sānwéi) mang nghĩa "ba chiều, 3D", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 维 (wéi - duy): "duy trì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维).

Thành phần cấu tạo

三维
sānwéi
ba chiều, 3D
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ba chiều, 3D
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一bù部sānwéi三维dònghuà动画diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim hoạt hình 3D.
This is a 3D animated film.
wǒmen我们kěyǐ可以shǐyòng使用sānwéi三维dǎyìnjī打印机zhìzuò制作móxíng模型。
Chúng ta có thể sử dụng máy in 3D để tạo mô hình.
We can use a 3D printer to make models.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在huìzhì绘制sānwéi三维túzhǐ图纸。
Kỹ sư đang vẽ bản vẽ ba chiều.
The engineers are drawing 3D plans.
zhè这zhǒng种sānwéi三维yǎnjìng眼镜dài戴zhe着hěn很bù不shūfu舒服。
Loại kính 3D này đeo vào rất không thoải mái.
These 3D glasses are very uncomfortable to wear.
xūnǐ虚拟xiànshí现实jìshù技术chuàngzào创造le了yí一gè个sānwéi三维kōngjiān空间。
Công nghệ thực tế ảo đã tạo ra một không gian ba chiều.
Virtual reality technology has created a three-dimensional space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây