ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三维建模
sānwéi jiànmó
Dựng hình 3D
Hán việt: tam duy kiến mô
—

Gợi nhớ

Từ "三维建模" (sānwéi jiànmó) mang nghĩa "Dựng hình 3D", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模).

Thành phần cấu tạo

三维建模
sānwéi jiànmó
Dựng hình 3D
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Dựng hình 3D
Ví dụ (3)
jīxiè机械shèjìshī设计师zhèngzài正在shǐyòng使用solidworksSolidWorksruǎnjiàn软件jìnxíng进行chǐlúnxiāng齿轮箱de的sānwéi三维jiànmó建模。
Kỹ sư thiết kế cơ khí đang sử dụng phần mềm SolidWorks để dựng hình 3D hộp số.
The mechanical designer is using SolidWorks software for 3D modeling of the gearbox.
wánchéng完成sānwéi三维jiànmó建模hòu后,wǒmen我们kěyǐ可以shēngchéng生成èrwéi二维de的língjiàn零件gōngchéngtú工程图。
Sau khi hoàn thành dựng hình 3D, chúng ta có thể xuất ra bản vẽ kỹ thuật 2D của linh kiện.
After completing the 3D modeling, we can generate 2D engineering drawings of the parts.
sānwéi三维jiànmó建模nénggòu能够shǐ使wǒmen我们zài在shèjì设计jiēduàn阶段jiù就jìnxíng进行gānshè干涉jiǎnchá检查。
Dựng hình 3D cho phép chúng ta tiến hành kiểm tra va chạm (can thiệp hình học) ngay trong giai đoạn thiết kế.
3D modeling allows us to perform interference checks right in the design phase.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây