ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬业
jìngyè
coi trọng công việc, tận tụy
Hán việt: kính nghiệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬业" (jìngyè) mang nghĩa "coi trọng công việc, tận tụy", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

敬业
jìngyè
coi trọng công việc, tận tụy
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:coi trọng công việc, tận tụy
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位fēicháng非常jìngyè敬业de的lǎoshī老师。
Anh ấy là một người giáo viên vô cùng tận tụy.
He is a very dedicated teacher.
yǎnyuán演员men们zài在hánfēng寒风zhōng中jiānchí坚持pāishè拍摄,zhè这zhǒng种jìngyè敬业jīngshén精神lìngrén令人gǎndòng感动。
Các diễn viên kiên trì quay phim trong gió lạnh, tinh thần tận tụy này thật đáng cảm động.
The actors kept filming in the cold wind, and their dedication is truly moving.
gōngsī公司xūyào需要xiàng像nǐ你zhèyàng这样yǒu有cáihuá才华yòu又jìngyè敬业de的yuángōng员工。
Công ty cần những nhân viên vừa có tài vừa coi trọng công việc như bạn.
The company needs talented and dedicated employees like you.
wúlùn无论zuò做shénme什么gōngzuò工作,wǒmen我们dōu都yīnggāi应该bǎochí保持jìngyè敬业de的tàidù态度。
Bất kể làm công việc gì, chúng ta đều nên giữ thái độ tận tâm với công việc.
No matter what work we do, we should maintain a dedicated attitude.
tā她de的jìngyè敬业tàidù态度yíngdé赢得le了suǒyǒu所有kèhù客户de的zànshǎng赞赏。
Thái độ làm việc tận tụy của cô ấy đã giành được sự tán thưởng của tất cả khách hàng.
Her professional dedication won the praise of all the clients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây