ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工敬业度
Yuángōng jìngyè dù
Mức độ gắn kết của nhân viên
Hán việt: viên công kính nghiệp độ
—

Gợi nhớ

Từ "员工敬业度" (Yuángōng jìngyè dù) mang nghĩa "Mức độ gắn kết của nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

员工敬业度
Yuángōng jìngyè dù
Mức độ gắn kết của nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mức độ gắn kết của nhân viên
Ví dụ (3)
yuángōng员工jìngyè敬业dù度gāo高,kèhùfúwù客户服务zhìliàng质量yě也huì会tígāo提高。
Mức độ gắn kết của nhân viên cao thì chất lượng dịch vụ khách hàng cũng tăng.
When employee engagement is high, customer service quality also improves.
gōngsī公司tōngguò通过diàochá调查liǎojiě了解yuángōng员工jìngyè敬业dù度。
Công ty tìm hiểu mức độ gắn kết của nhân viên thông qua khảo sát.
The company understands employee engagement through surveys.
lǐngdǎo领导fāngshì方式huì会zhíjiē直接yǐngxiǎng影响yuángōng员工jìngyè敬业dù度。
Phong cách lãnh đạo sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ gắn kết của nhân viên.
Leadership style directly affects employee engagement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây