ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工敬业度调查
Yuángōng jìngyè dù diàochá
Khảo sát mức độ gắn kết của nhân viên
Hán việt: viên công kính nghiệp độ điệu tra
—

Gợi nhớ

Từ "员工敬业度调查" (Yuángōng jìngyè dù diàochá) mang nghĩa "Khảo sát mức độ gắn kết của nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

员工敬业度调查
Yuángōng jìngyè dù diàochá
Khảo sát mức độ gắn kết của nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát mức độ gắn kết của nhân viên
Ví dụ (3)
yuángōng员工jìngyè敬业dù度diàochá调查měinián每年jìnxíng进行yí一cì次。
Khảo sát mức độ gắn kết của nhân viên được thực hiện mỗi năm một lần.
The employee engagement survey is conducted once a year.
zhè这cì次yuángōng员工jìngyè敬业dù度diàochá调查cǎiyòng采用nìmíng匿名fāngshì方式。
Cuộc khảo sát mức độ gắn kết của nhân viên lần này dùng hình thức ẩn danh.
This employee engagement survey is conducted anonymously.
guǎnlǐcéng管理层huì会gēnjù根据yuángōng员工jìngyè敬业dù度diàochá调查zhìdìng制定gǎijìn改进jìhuà计划。
Ban quản lý sẽ lập kế hoạch cải thiện dựa trên khảo sát mức độ gắn kết của nhân viên.
Management will develop an improvement plan based on the employee engagement survey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây