ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬礼
jìnglǐ
chào (nghi thức), kính lễ, kính chào, gửi lời chào.
Hán việt: kính lễ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬礼" (jìnglǐ) mang nghĩa "chào (kiểu quân đội)", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼).

Thành phần cấu tạo

敬礼
jìnglǐ
chào (kiểu quân đội)
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chào (nghi thức), kính lễ, kính chào, gửi lời chào.
Ví dụ (5)
shēngguóqí升国旗shí时,quántǐ全体sù肃lì立jìnglǐ敬礼。
Khi kéo cờ, toàn thể đứng nghiêm chào cờ.
When the national flag was raised, everyone stood solemnly and saluted.
shìbīng士兵xiàng向jiāngjūn将军jìng敬le了yí一gè个biāozhǔn标准de的jūn军lǐ礼。
Người lính thực hiện một động tác chào quân sự chuẩn mực hướng về phía tướng quân.
The soldier gave the general a standard military salute.
shǎo少xiān先duìyuán队员jiàndào见到lǎoshī老师yào要jìnglǐ敬礼。
Đội viên Thiếu niên Tiền phong khi gặp thầy cô giáo phải giơ tay chào (kiểu đội viên).
Young Pioneers should salute their teachers when they see them.
shēngguóqí升国旗shí时,shǎo少xiān先duìyuán队员men们dōu都jǔqǐ举起yòushǒu右手jìnglǐ敬礼。
Khi chào cờ, các đội viên thiếu niên tiền phong đều giơ tay phải lên chào.
Yours sincerely, with respects.
tā他tuōxià脱下màozi帽子xiàng向nà那wèi位nǚshì女士jìnglǐ敬礼。
Anh ấy ngả mũ kính chào vị quý bà đó.
He took off his hat and saluted the lady.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây