生日礼物
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生日礼物" (shēngrìlǐwù) nghĩa là "Quà sinh nhật", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 日 (rì): ngày + 礼 (lǐ): Lễ nghi + 物 (wù): Vật.
Thành phần cấu tạo
生日礼物
Quà sinh nhật
生
日
礻
乚
牜
勿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quà sinh nhật
Ví dụ (3)
这是我送你的生日礼物。
Đây là quà sinh nhật tôi tặng bạn.
This is the birthday gift I got for you.
她正在挑选生日礼物。
Cô ấy đang chọn quà sinh nhật.
She is picking out a birthday gift.
孩子收到生日礼物后很开心。
Đứa trẻ rất vui sau khi nhận quà sinh nhật.
The child was very happy after receiving the birthday gift.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây