送礼物
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "送礼物" (sònglǐwù) mang nghĩa "Tặng quà", kết hợp bởi 送 (sòng - tống): "tặng" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 送礼物
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tặng quà
Ví dụ (3)
生日时朋友给她送礼物。
Vào sinh nhật, bạn bè tặng quà cho cô ấy.
Her friends gave her gifts on her birthday.
春节前大家互相送礼物。
Trước Tết, mọi người tặng quà cho nhau.
Everyone exchanges gifts before the Spring Festival.
给老师送礼物要表达心意。
Tặng quà cho thầy cô là để bày tỏ tấm lòng.
Giving a gift to a teacher is about expressing gratitude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây