ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
送礼物
sònglǐwù
Tặng quà
Hán việt: tống lễ vật
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "送礼物" (sònglǐwù) mang nghĩa "Tặng quà", kết hợp bởi 送 (sòng - tống): "tặng" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

送礼物
sònglǐwù
Tặng quà
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tặng quà
Ví dụ (3)
shēngrì生日shí时péngyou朋友gěi给tā她sòng送lǐwù礼物。
Vào sinh nhật, bạn bè tặng quà cho cô ấy.
Her friends gave her gifts on her birthday.
chūnjié春节qián前dàjiā大家hùxiāng互相sòng送lǐwù礼物。
Trước Tết, mọi người tặng quà cho nhau.
Everyone exchanges gifts before the Spring Festival.
gěi给lǎoshī老师sòng送lǐwù礼物yào要biǎodá表达xīnyì心意。
Tặng quà cho thầy cô là để bày tỏ tấm lòng.
Giving a gift to a teacher is about expressing gratitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây