毕业典礼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "毕业典礼" (bìyè diǎnlǐ) mang nghĩa "Lễ tốt nghiệp", kết hợp bởi 毕 (bì - tất): "Hoàn thành" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毕: So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼).
Thành phần cấu tạo
毕业典礼
Lễ tốt nghiệp
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ tốt nghiệp
Ví dụ (3)
毕业典礼在六月举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng sáu.
The graduation ceremony is held in June.
家长参加了毕业典礼。
Phụ huynh đã tham gia lễ tốt nghiệp.
Parents attended the graduation ceremony.
毕业典礼结束后大家拍照。
Sau lễ tốt nghiệp mọi người chụp ảnh.
Everyone took photos after the graduation ceremony ended.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây