ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毕业典礼
bìyè diǎnlǐ
Lễ tốt nghiệp
Hán việt: tất nghiệp điển lễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毕业典礼" (bìyè diǎnlǐ) mang nghĩa "Lễ tốt nghiệp", kết hợp bởi 毕 (bì - tất): "Hoàn thành" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毕: So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼).

Thành phần cấu tạo

毕业典礼
bìyè diǎnlǐ
Lễ tốt nghiệp
毕
bì • tất
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ tốt nghiệp
Ví dụ (3)
bìyè毕业diǎnlǐ典礼zài在liùyuè六月jǔxíng举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng sáu.
The graduation ceremony is held in June.
jiāzhǎng家长cānjiā参加le了bìyè毕业diǎnlǐ典礼。
Phụ huynh đã tham gia lễ tốt nghiệp.
Parents attended the graduation ceremony.
bìyè毕业diǎnlǐ典礼jiéshù结束hòu后dàjiā大家pāizhào拍照。
Sau lễ tốt nghiệp mọi người chụp ảnh.
Everyone took photos after the graduation ceremony ended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây