ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尊重
zūnzhòng
tôn trọng, coi trọng.
Hán việt: tôn trọng
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "尊重" (zūnzhòng) mang nghĩa "Tôn trọng", kết hợp bởi 尊 (zūn - tôn): "Tôn trọng" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尊: Hai tay nâng niu vò rượu quý lâu năm (酋) theo đúng mực thước khuôn phép (寸) để dâng lên bậc bề trên với lòng tôn kính (尊). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

尊重
zūnzhòng
Tôn trọng
尊
zūn • tôn
Tôn trọng
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm, người đứng đầu (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (phía dưới)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tôn trọng, coi trọng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重lǎorén老人de的yìjiàn意见。
Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người già.
We should respect the opinions of the elderly.
yào要xiǎng想biérén别人zūnzhòng尊重nǐ你,nǐ你shǒuxiān首先yào要zūnzhòng尊重biérén别人。
Muốn người khác tôn trọng bạn, trước hết bạn phải tôn trọng người khác.
If you want others to respect you, you must first respect them.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重gèguó各国de的wénhuà文化xíguàn习惯。
Chúng ta phải tôn trọng phong tục văn hóa của các nước.
We should respect the cultural customs of all countries.
qǐng请zūnzhòng尊重wǒ我de的yǐnsī隐私。
Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của tôi.
Please respect my privacy.
fūqī夫妻zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相zūnzhòng尊重。
Giữa vợ chồng nên tôn trọng lẫn nhau.
Husbands and wives should respect each other.
2
danh từ
Nghĩa:sự tôn trọng, lòng tự trọng.
Ví dụ (5)
tā他yíngdé赢得le了dàjiā大家de的zūnzhòng尊重。
Anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.
He won everyone's respect.
zhè这shì是chūyú出于duì对nǐ你de的zūnzhòng尊重。
Đây là xuất phát từ sự tôn trọng đối với bạn.
This is out of respect for you.
měi每gè个rén人dōu都xūyào需要zūnzhòng尊重。
Mỗi người đều cần sự tôn trọng.
Everyone needs respect.
yóuyú由于tā他de的bù不chéngshí诚实,tā他shīqù失去le了biérén别人de的zūnzhòng尊重。
Do sự không trung thực, anh ấy đã đánh mất sự tôn trọng của người khác.
Because of his dishonesty, he lost other people's respect.
hùxiāng互相lǐjiě理解hé和zūnzhòng尊重shì是yǒuyì友谊de的jīchǔ基础。
Hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau là nền tảng của tình bạn.
Mutual understanding and respect are the foundation of friendship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây