尊重
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "尊重" (zūnzhòng) mang nghĩa "Tôn trọng", kết hợp bởi 尊 (zūn - tôn): "Tôn trọng" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尊: Hai tay nâng niu vò rượu quý lâu năm (酋) theo đúng mực thước khuôn phép (寸) để dâng lên bậc bề trên với lòng tôn kính (尊). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 尊重
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tôn trọng, coi trọng.
Ví dụ (5)
我们应该尊重老人的意见。
Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người già.
We should respect the opinions of the elderly.
要想别人尊重你,你首先要尊重别人。
Muốn người khác tôn trọng bạn, trước hết bạn phải tôn trọng người khác.
If you want others to respect you, you must first respect them.
我们要尊重各国的文化习惯。
Chúng ta phải tôn trọng phong tục văn hóa của các nước.
We should respect the cultural customs of all countries.
请尊重我的隐私。
Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của tôi.
Please respect my privacy.
夫妻之间应该互相尊重。
Giữa vợ chồng nên tôn trọng lẫn nhau.
Husbands and wives should respect each other.
2
danh từ
Nghĩa:sự tôn trọng, lòng tự trọng.
Ví dụ (5)
他赢得了大家的尊重。
Anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.
He won everyone's respect.
这是出于对你的尊重。
Đây là xuất phát từ sự tôn trọng đối với bạn.
This is out of respect for you.
每个人都需要尊重。
Mỗi người đều cần sự tôn trọng.
Everyone needs respect.
由于他的不诚实,他失去了别人的尊重。
Do sự không trung thực, anh ấy đã đánh mất sự tôn trọng của người khác.
Because of his dishonesty, he lost other people's respect.
互相理解和尊重是友谊的基础。
Hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau là nền tảng của tình bạn.
Mutual understanding and respect are the foundation of friendship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây