请教
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "请教" (qǐngjiào) mang nghĩa "Xin hỏi", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 教 (jiāo - giáo): "dạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 请教
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thỉnh giáo, xin chỉ giáo, xin lời khuyên, hỏi (khiêm tốn).
Ví dụ (5)
我想向您请教一个专业问题。
Tôi muốn xin chỉ giáo ngài một vấn đề chuyên môn.
I would like to ask you for advice on a professional question.
遇到不懂的地方,要虚心向别人请教。
Gặp chỗ không hiểu thì phải khiêm tốn hỏi han (thỉnh giáo) người khác.
When you come across something you don't understand, you should humbly ask others for guidance.
不论是谁,只要有长处就值得我们请教。
Bất luận là ai, chỉ cần có sở trường thì đều đáng để chúng ta học hỏi.
No matter who they are, as long as they have strengths, they are worth learning from.
这件事我得回去请教一下我的老师。
Việc này tôi phải về xin ý kiến (thỉnh giáo) thầy giáo tôi một chút.
I'll have to go back and ask my teacher for advice on this matter.
特来请教,望不吝赐教。
Đặc biệt đến để thỉnh giáo, mong ngài không tiếc lời chỉ dạy.
I have come specially to seek your advice, and I hope you won't hesitate to enlighten me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây