ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请教
qǐngjiào
thỉnh giáo, xin chỉ giáo, xin lời khuyên, hỏi (khiêm tốn).
Hán việt: thỉnh giáo
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "请教" (qǐngjiào) mang nghĩa "Xin hỏi", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 教 (jiāo - giáo): "dạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).

Thành phần cấu tạo

请教
qǐngjiào
Xin hỏi
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thỉnh giáo, xin chỉ giáo, xin lời khuyên, hỏi (khiêm tốn).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想xiàng向nín您qǐngjiào请教yí一gè个zhuānyè专业wèntí问题。
Tôi muốn xin chỉ giáo ngài một vấn đề chuyên môn.
I would like to ask you for advice on a professional question.
yùdào遇到bù不dǒng懂de的dìfang地方,yào要xūxīn虚心xiàng向biérén别人qǐngjiào请教。
Gặp chỗ không hiểu thì phải khiêm tốn hỏi han (thỉnh giáo) người khác.
When you come across something you don't understand, you should humbly ask others for guidance.
búlùn不论shì是shéi谁,zhǐyào只要yǒu有chángchù长处jiù就zhíde值得wǒmen我们qǐngjiào请教。
Bất luận là ai, chỉ cần có sở trường thì đều đáng để chúng ta học hỏi.
No matter who they are, as long as they have strengths, they are worth learning from.
zhè这jiàn件shì事wǒ我děi得huíqù回去qǐngjiào请教yíxià一下wǒ我de的lǎoshī老师。
Việc này tôi phải về xin ý kiến (thỉnh giáo) thầy giáo tôi một chút.
I'll have to go back and ask my teacher for advice on this matter.
tè特lái来qǐngjiào请教,wàng望bú不lìn吝cìjiào赐教。
Đặc biệt đến để thỉnh giáo, mong ngài không tiếc lời chỉ dạy.
I have come specially to seek your advice, and I hope you won't hesitate to enlighten me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây