田径
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "田径" (tiánjìng) nghĩa là "Điền kinh", ghép bởi: 田 (tián): Ruộng + 径 (jìng): Lối đi.
Thành phần cấu tạo
田径
Điền kinh
田
彳
𢀖
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điền kinh (môn thể thao).
Ví dụ (5)
他是我们学校的田径明星。
Cậu ấy là ngôi sao điền kinh của trường chúng tôi.
He is the track and field star of our school.
田径运动被称为“运动之母”。
Điền kinh được gọi là "mẹ của các môn thể thao".
Track and field is known as the "mother of sports."
我们要举行一场田径比赛。
Chúng tôi sắp tổ chức một cuộc thi điền kinh.
We are going to hold a track and field competition.
他在田径场上挥洒汗水。
Anh ấy đổ mồ hôi (tập luyện) trên sân điền kinh.
He pours out his sweat on the track and field ground.
中国田径队在奥运会上取得了优异成绩。
Đội tuyển điền kinh Trung Quốc đã đạt thành tích xuất sắc tại Olympic.
The Chinese track and field team achieved excellent results at the Olympics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây