ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
田径队
tián jìng duì
Đội điền kinh
Hán việt: điền kính đội
—

Gợi nhớ

Từ "田径队" (tián jìng duì) nghĩa là "Đội điền kinh", ghép bởi: 田 (tián): Ruộng + 径 (jìng): Lối đi + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

田径队
tián jìng duì
Đội điền kinh
田
彳
𢀖
阝
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đội điền kinh
Ví dụ (3)
tā他cóngxiǎo从小liànxí练习pǎobù跑步,shàng上zhōngxué中学hòu后shùnlì顺利xuǎn选rù入le了xuéxiào学校de的tiánjìngduì田径队。
Cậu ấy luyện chạy bộ từ nhỏ, sau khi lên trung học đã thuận lợi được chọn vào đội điền kinh của trường.
He practiced running since childhood and was successfully selected for the school's track and field team in middle school.
guójiā国家tiánjìngduì田径队de的yùndòngyuán运动员men们zhèngzài正在bèi备zhàn战xià下yí一jiè届àoyùnhuì奥运会。
Các vận động viên của đội tuyển điền kinh quốc gia đang chuẩn bị cho kỳ Thế vận hội tiếp theo.
The athletes of the national track and field team are preparing for the next Olympic Games.
měitiān每天qīngchén清晨,tiánjìngduì田径队de的duìyuán队员men们dōu都yào要zài在cāochǎng操场shàng上jìnxíng进行yángé严格de的tǐnéng体能xùnliàn训练。
Mỗi sáng sớm, các thành viên trong đội điền kinh đều phải rèn luyện thể lực nghiêm ngặt trên sân vận động.
Every early morning, the track and field team members undergo strict physical training on the playground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây