ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客队
kèduì
Đội khách
Hán việt: khách đội
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đoàn quân thi đấu (队 - đội: bộ Phụ 阝 và chữ Nhân 人) từ nơi khác (各) hành quân đến dưới mái vòm sân vận động (宀) với tư cách là khách (客 - khách) để tranh tài cùng đội chủ nhà chính là "đội khách" (客队).

Thành phần cấu tạo

客队
kèduì
Đội khách
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đội khách
Ví dụ (3)
kèduì客队zài在zuìhòu最后yì一fēnzhōng分钟bān扳píng平bǐfēn比分。
Đội khách gỡ hòa ở phút cuối.
The away team equalized in the final minute.
kèduì客队de的fángshǒu防守hěn很yánmì严密。
Hàng phòng ngự của đội khách rất chặt chẽ.
The away team's defense is very tight.
kèduì客队qiúyuán球员zhèngzài正在rèshēn热身。
Cầu thủ đội khách đang khởi động.
The away team players are warming up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây