客队
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đoàn quân thi đấu (队 - đội: bộ Phụ 阝 và chữ Nhân 人) từ nơi khác (各) hành quân đến dưới mái vòm sân vận động (宀) với tư cách là khách (客 - khách) để tranh tài cùng đội chủ nhà chính là "đội khách" (客队).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 客队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đội khách
Ví dụ (3)
客队在最后一分钟扳平比分。
Đội khách gỡ hòa ở phút cuối.
The away team equalized in the final minute.
客队的防守很严密。
Hàng phòng ngự của đội khách rất chặt chẽ.
The away team's defense is very tight.
客队球员正在热身。
Cầu thủ đội khách đang khởi động.
The away team players are warming up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây