ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
田
tián
ruộng, đồng ruộng; bộ điền.
Hán việt: điền
丨フ一丨一
5
片
HSK 2
—

Gợi nhớ

Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田).

Thành phần cấu tạo

田
tián
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:ruộng, đồng ruộng; bộ điền.
Ví dụ (5)
nóngmín农民zhèngzài正在tiánlǐ田里gànhuó干活。
Nông dân đang làm việc ngoài ruộng.
The farmers are working in the fields.
qiūtiān秋天dào到le了,tián田lǐ里de的shuǐdào水稻dōu都chéngshú成熟le了。
Mùa thu đến rồi, lúa trên ruộng đều đã chín.
Autumn has arrived, and the rice in the fields is ripe.
zhè这kuài块tián田shì是tāmen他们jiā家zuì最zhòngyào重要de的cáichǎn财产。
Mảnh ruộng này là tài sản quan trọng nhất của gia đình họ.
This field is their family's most important property.
wǒmen我们xūyào需要wā挖gōu沟bǎ把shuǐ水yǐn引dào到tiánlǐ田里。
Chúng ta cần đào mương để dẫn nước vào ruộng.
We need to dig a ditch to channel water into the field.
xiǎoshíhòu小时候,wǒ我jīngcháng经常zài在lǎojiā老家de的tiányě田野shàng上bēnpǎo奔跑。
Hồi nhỏ, tôi thường xuyên chạy nhảy trên cánh đồng (ruộng đồng) ở quê.
When I was little, I often ran through the fields in my hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây