ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
田野
tiányě
Cánh đồng / Ruộng đồng
Hán việt: điền dã
—

Gợi nhớ

Từ "田野" (tiányě) mang nghĩa "Cánh đồng / Ruộng đồng", kết hợp bởi 田 (tián - điền): "Ruộng" + 野 (yě - dã): "hoang dã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 田: Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田). • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野).

Thành phần cấu tạo

田野
tiányě
Cánh đồng / Ruộng đồng
田
tián • điền
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cánh đồng / Ruộng đồng
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天,jīnhuángsè金黄色de的dàozi稻子pùmǎn铺满le了zhěnggè整个tiányě田野。
Mùa thu, lúa vàng rực phủ kín khắp cả cánh đồng.
In autumn, golden rice plants blanket the entire field.
háizi孩子men们zài在guǎngkuò广阔de的tiányě田野lǐ里kuàilè快乐de地bēnpǎo奔跑。
Lũ trẻ nô đùa chạy nhảy vui vẻ trên cánh đồng rộng lớn.
The children ran happily across the vast open fields.
yuǎnchù远处hēi黑yǒu黝yǒu黝de的tiányě田野zài在yèsè夜色zhōng中xiǎnde显得géwài格外níngjìng宁静。
Cánh đồng tối đen xa xa trông đặc biệt yên bình trong màn đêm.
The dark fields in the distance looked particularly tranquil in the night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây