ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
良田
liángtián
Ruộng tốt / Đất màu mỡ
Hán việt: lương điền
—

Gợi nhớ

Từ "良田" (liángtián) mang nghĩa "Ruộng tốt / Đất màu mỡ", kết hợp bởi 良 (liáng - lương): "Tốt" + 田 (tián - điền): "Ruộng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 田: Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田).

Thành phần cấu tạo

良田
liángtián
Ruộng tốt / Đất màu mỡ
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
田
tián • điền
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ruộng tốt / Đất màu mỡ
Ví dụ (3)
zhè这piàn片dà大píngyuán平原qìhòu气候wēnhé温和,yōngyǒu拥有shùwàn数万gōngqǐng公顷de的liángtián良田。
Vùng đồng bằng lớn này khí hậu ôn hòa, sở hữu hàng vạn héc-ta ruộng tốt màu mỡ.
This vast plain has a mild climate and boasts tens of thousands of hectares of fertile farmland.
yánjìn严禁fēinóng非农xiàngmù项目zhànyòng占用jīběn基本nóngtián农田,qièshí切实bǎohù保护hǎo好wǒmen我们de的liángtián良田。
Nghiêm cấm các dự án phi nông nghiệp chiếm dụng đất nông nghiệp cơ bản, bảo vệ thật tốt ruộng đất tốt màu mỡ của chúng ta.
Non-agricultural projects are strictly prohibited from occupying basic farmland, so as to effectively protect our fertile land.
jīngguò经过duōnián多年de的lúnzuò轮作hé和zēng增shī施yǒujīféi有机肥,zhè这kuài块tǔdì土地zhōngyú终于biànchéng变成le了liángtián良田。
Trải qua nhiều năm luân canh và tăng cường bón phân hữu cơ, mảnh đất này cuối cùng đã trở thành đất tốt màu mỡ.
After years of crop rotation and increased application of organic fertilizer, this plot of land finally turned into fertile farmland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây