ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
良品
liángpǐn
Hàng đạt
Hán việt: lương phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "良品" (liángpǐn) mang nghĩa "Hàng đạt", kết hợp bởi 良 (liáng - lương): "Tốt" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

良品
liángpǐn
Hàng đạt
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng đạt
Ví dụ (3)
zhìjiǎnyuán质检员bǎ把jiǎnyàn检验hégé合格de的liángpǐn良品tiē贴shàng上lǜsè绿色biāoqiān标签,zhǔnbèi准备yíjiāo移交chéngpǐn成品cāng仓rùkù入库。
Nhân viên QC dán nhãn màu xanh lá lên những sản phẩm hàng đạt chuẩn (sản phẩm tốt) đã qua kiểm định, chuẩn bị bàn giao cho kho thành phẩm nhập kho.
The quality inspector put green labels on the good products that passed inspection, preparing to hand them over to the finished goods warehouse for storage.
tōngguò通过yǐnjìn引进zìdònghuà自动化jiǎncè检测shèbèi设备,shēngchǎnxiàn生产线de的liángpǐn良品lǜ率tíshēng提升dào到le了bǎifēnzhījiǔshíjiǔ百分之九十九yǐshàng以上。
Thông qua việc đưa vào sử dụng thiết bị kiểm tra tự động, tỷ lệ hàng đạt chuẩn (sản phẩm tốt) của dây chuyền sản xuất đã tăng lên trên 99%.
By introducing automated testing equipment, the yield rate of the production line increased to over 99%.
chējiān车间yángé严格shíxíng实行liángpǐn良品yǔ与bù不liángpǐn良品fēnqū分区cúnfàng存放zhìdù制度,fángzhǐ防止hùnzhuāng混装chūcuò出错。
Phân xưởng thực hiện nghiêm ngặt chế độ lưu trữ phân khu riêng biệt giữa hàng đạt chuẩn (sản phẩm tốt) và hàng lỗi để tránh đóng gói nhầm lẫn.
The workshop strictly implements a separate storage system for good and defective products to prevent mixed packing errors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây