ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耕田
gēng tián
Dùng cày lật đất ruộng lên chuẩn bị gieo cấy
Hán việt: canh điền
—

Gợi nhớ

Từ "耕田" (gēng tián) mang nghĩa "Dùng cày lật đất ruộng lên chuẩn bị gieo cấy", kết hợp bởi 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 田 (tián - điền): "Ruộng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 田: Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田).

Thành phần cấu tạo

耕田
gēng tián
Dùng cày lật đất ruộng lên chuẩn bị gieo cấy
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
田
tián • điền
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Dùng cày lật đất ruộng lên chuẩn bị gieo cấy
Ví dụ (3)
yǐqián以前nóngmín农民zhǔyào主要yīkào依靠shuǐniú水牛lái来gēngtián耕田。
Trước đây nông dân chủ yếu dựa vào trâu nước để cày ruộng.
In the past, farmers mainly relied on water buffaloes to plow the fields.
xiàndàihuà现代化de的tuōlājī拖拉机dàdà大大tígāo提高le了gēngtián耕田de的xiàolǜ效率。
Máy cày hiện đại đã nâng cao rất nhiều hiệu suất cày ruộng.
Modern tractors have greatly improved the efficiency of plowing fields.
chūnjì春季shì是nóngmín农民gēngtián耕田bōzhǒng播种de的fánmáng繁忙jìjié季节。
Mùa xuân là mùa bận rộn cày ruộng gieo hạt của người nông dân.
Spring is the busy season for farmers to plow the fields and sow seeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây