ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耕
gēng
cày cấy, canh tác
Hán việt: canh
一一一丨ノ丶一一ノ丨
10
亩
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕).

Thành phần cấu tạo

耕
gēng
cày cấy, canh tác
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cày cấy, canh tác
Ví dụ (5)
nóngmín农民men们zhèngzài正在tián田lǐ里gēngdì耕地。
Những người nông dân đang cày đất trên đồng.
The farmers are plowing the fields.
chūn春gēng耕shì是yìnián一年zhōng中zuì最mánglù忙碌de的jìjié季节。
Cày cấy vụ xuân là mùa bận rộn nhất trong năm.
Spring plowing is the busiest season of the year.
zhǐyào只要mòmò默默gēng耕yún耘,zǒng总huì会yǒu有shōuhuò收获de的。
Chỉ cần âm thầm canh tác (cống hiến), ắt sẽ có ngày thu hoạch.
As long as you work quietly and diligently, there will always be rewards.
zhè这piàn片tǔdì土地yǐjīng已经búzài不再shìhé适合gēng耕zhòng种le了。
Mảnh đất này không còn phù hợp để canh tác nữa.
This land is no longer suitable for cultivation.
xiàndài现代nóngyè农业shǐyòng使用jīxiè机械lái来dàitì代替niú牛gēngtián耕田。
Nông nghiệp hiện đại sử dụng máy móc để thay thế trâu bò cày ruộng.
Modern agriculture uses machinery instead of oxen to plow the fields.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây