耕
一一一丨ノ丶一一ノ丨
10
亩
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕).
Thành phần cấu tạo
耕
cày cấy, canh tác
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cày cấy, canh tác
Ví dụ (5)
农民们正在田里耕地。
Những người nông dân đang cày đất trên đồng.
The farmers are plowing the fields.
春耕是一年中最忙碌的季节。
Cày cấy vụ xuân là mùa bận rộn nhất trong năm.
Spring plowing is the busiest season of the year.
只要默默耕耘,总会有收获的。
Chỉ cần âm thầm canh tác (cống hiến), ắt sẽ có ngày thu hoạch.
As long as you work quietly and diligently, there will always be rewards.
这片土地已经不再适合耕种了。
Mảnh đất này không còn phù hợp để canh tác nữa.
This land is no longer suitable for cultivation.
现代农业使用机械来代替牛耕田。
Nông nghiệp hiện đại sử dụng máy móc để thay thế trâu bò cày ruộng.
Modern agriculture uses machinery instead of oxen to plow the fields.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây