自耕自织
—
Gợi nhớ
Từ "自耕自织" (zì gēng zì zhī) mang nghĩa "Tự cày cấy tự dệt vải, tự cung tự cấp", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 织 (zhī - chức): "dệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Tự cày cấy tự dệt vải, tự cung tự cấp
Ví dụ (3)
陶渊明向往着自耕自织、悠然自得的田园生活。
Đào Tiềm hướng tới cuộc sống điền viên tự cày cấy tự dệt vải, thong dong tự tại.
Tao Yuanming yearned for a carefree pastoral life of farming and weaving for oneself.
在过去闭塞的山区,很多村民依然过着自耕自织的生活。
Tại những vùng núi hẻo lánh trước đây, nhiều người dân làng vẫn sống cuộc sống tự cày cấy tự dệt vải.
In isolated mountain areas in the past, many villagers still lived a self-sufficient life of farming and weaving.
现代社会里,已经很难找到完全自耕自织的原始部落了。
Trong xã hội hiện đại, đã rất khó để tìm thấy những bộ lạc nguyên thủy hoàn toàn tự cày cấy tự dệt vải.
In modern society, it is already very hard to find primitive tribes that live completely by farming and weaving for themselves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây