ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有机耕种
yǒu jī gēng zhòng
Canh tác hữu cơ, trồng trọt hữu cơ
Hán việt: hữu cơ canh chủng
—

Gợi nhớ

Từ "有机耕种" (yǒu jī gēng zhòng) mang nghĩa "Canh tác hữu cơ, trồng trọt hữu cơ", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

有机耕种
yǒu jī gēng zhòng
Canh tác hữu cơ, trồng trọt hữu cơ
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Canh tác hữu cơ, trồng trọt hữu cơ
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shūcài蔬菜shì是tōngguò通过yǒujī有机gēng耕zhòng种délái得来de的,bù不hán含rènhé任何nóngyào农药。
Loại rau này có được từ canh tác hữu cơ, không chứa bất kỳ loại thuốc trừ sâu nào.
This vegetable is obtained through organic farming and contains no pesticides.
yǒujī有机gēng耕zhòng种yǒulìyú有利于bǎohù保护shēngtài生态huánjìng环境hé和tǔrǎng土壤jiànkāng健康。
Trồng trọt hữu cơ có lợi cho việc bảo vệ môi trường sinh thái và sức khỏe của đất đai.
Organic farming helps protect the ecological environment and soil health.
yuèláiyuè越来越duō多de的xiǎo小nónghù农户kāishǐ开始zhuǎnxiàng转向yǒujī有机gēng耕zhòng种móshì模式。
Ngày càng có nhiều hộ nông dân nhỏ bắt đầu chuyển sang mô hình canh tác hữu cơ.
More and more smallholders are beginning to switch to organic farming models.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây