更
一丨フ一一ノ丶
7
本
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更).
Thành phần cấu tạo
更
hơn, nữa, thêm
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:càng, hơn, hơn nữa, thêm (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để so sánh mức độ cao hơn).
Ví dụ (5)
我想找一个更好的工作。
Tôi muốn tìm một công việc tốt hơn.
I want to find a better job.
比起咖啡,我更喜欢喝茶。
So với cà phê, tôi càng thích (thích hơn) uống trà.
Compared to coffee, I prefer tea.
明天会更热。
Ngày mai trời sẽ nóng hơn.
It will be hotter tomorrow.
这一课比上一课更难。
Bài này khó hơn bài trước (càng khó hơn).
This lesson is more difficult than the previous one.
我们要更加努力。
Chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
We need to work even harder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây