ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
更加
gèngjiā
càng thêm, hơn nữa (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tăng thêm so với trước đó).
Hán việt: cánh gia
HSK 3/4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "更加" (gèngjiā) mang nghĩa "Càng thêm, hơn nữa", kết hợp bởi 更 (gèng - cánh): "hơn" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).

Thành phần cấu tạo

更加
gèngjiā
Càng thêm, hơn nữa
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:càng thêm, hơn nữa (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tăng thêm so với trước đó).
Ví dụ (5)
tīng听le了tā他de的gǔlì鼓励,wǒ我gǎndào感到gèngjiā更加yǒu有xìnxīn信心le了。
Nghe lời khuyên của anh ấy, tôi cảm thấy càng thêm tự tin.
After hearing his encouragement, I felt even more confident.
wǒmen我们yào要wèile为了gèngjiā更加měihǎo美好de的wèilái未来ér而nǔlì努力fèndòu奋斗。
Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu vì một tương lai tốt đẹp hơn nữa.
We must strive for an even better future.
xiàyǔ下雨zhīhòu之后,zhèlǐ这里de的kōngqì空气biànde变得gèngjiā更加qīngxīn清新le了。
Sau khi mưa, không khí ở đây trở nên trong lành hơn nhiều.
After the rain, the air here became even fresher.
xiāngbǐ相比qǐ起qùnián去年,jīnnián今年de的jìngzhēng竞争biànde变得gèngjiā更加jīliè激烈le了。
So với năm ngoái, cuộc cạnh tranh năm nay đã trở nên quyết liệt hơn.
Compared with last year, the competition has become even more intense this year.
wǒmen我们yào要yòng用gèngjiā更加kēxué科学de的fāngfǎ方法lái来guǎnlǐ管理gōngsī公司。
Chúng ta phải dùng phương pháp khoa học hơn nữa để quản lý công ty.
We need to manage the company using more scientific methods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây