更新
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "更新" (gēngxīn) nghĩa là "Cập nhật, đổi mới", ghép bởi: 更 (gèng): hơn + 新 (xīn): mới.
Thành phần cấu tạo
更新
Cập nhật, đổi mới
一
曰
乂
亲
斤
Hình ảnh:

Phân tích từ 更新
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cập nhật, đổi mới, làm mới, gia hạn, thay mới.
Ví dụ (5)
请把你的杀毒软件更新到最新版本。
Hãy cập nhật phần mềm diệt virus của bạn lên phiên bản mới nhất.
Please update your antivirus software to the latest version.
我们需要不断更新知识,才能跟上时代的步伐。
Chúng ta cần không ngừng cập nhật kiến thức mới có thể theo kịp bước tiến của thời đại.
We need to keep updating our knowledge in order to keep pace with the times.
春天到了,万象更新,到处充满生机。
Mùa xuân đến rồi, vạn vật đổi mới, khắp nơi tràn đầy sức sống.
Spring has arrived, everything is renewed, and life is flourishing everywhere.
我的护照快过期了,需要去申请更新。
Hộ chiếu của tôi sắp hết hạn rồi, cần phải đi xin cấp đổi (gia hạn, làm mới).
My passport is about to expire, so I need to apply for a renewal.
网站的数据每天都会自动更新。
Dữ liệu của trang web sẽ tự động cập nhật mỗi ngày.
The website's data is automatically updated every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây