ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
更新
gēngxīn
cập nhật, đổi mới, làm mới, gia hạn, thay mới.
Hán việt: canh tân
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "更新" (gēngxīn) nghĩa là "Cập nhật, đổi mới", ghép bởi: 更 (gèng): hơn + 新 (xīn): mới.

Thành phần cấu tạo

更新
gēngxīn
Cập nhật, đổi mới
一
曰
乂
亲
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cập nhật, đổi mới, làm mới, gia hạn, thay mới.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nǐ你de的shādúruǎnjiàn杀毒软件gēngxīn更新dào到zuìxīn最新bǎnběn版本。
Hãy cập nhật phần mềm diệt virus của bạn lên phiên bản mới nhất.
Please update your antivirus software to the latest version.
wǒmen我们xūyào需要búduàn不断gēngxīn更新zhīshí知识,cái才néng能gēnshàng跟上shídài时代de的bùfá步伐。
Chúng ta cần không ngừng cập nhật kiến thức mới có thể theo kịp bước tiến của thời đại.
We need to keep updating our knowledge in order to keep pace with the times.
chūntiān春天dào到le了,wànxiàng万象gēngxīn,更新,dàochù到处chōngmǎn充满shēngjī生机。
Mùa xuân đến rồi, vạn vật đổi mới, khắp nơi tràn đầy sức sống.
Spring has arrived, everything is renewed, and life is flourishing everywhere.
wǒ我de的hùzhào护照kuài快guòqī过期le了,xūyào需要qù去shēnqǐng申请gēngxīn更新。
Hộ chiếu của tôi sắp hết hạn rồi, cần phải đi xin cấp đổi (gia hạn, làm mới).
My passport is about to expire, so I need to apply for a renewal.
wǎngzhàn网站de的shùjù数据měitiān每天dōu都huì会zìdòng自动gēngxīn更新。
Dữ liệu của trang web sẽ tự động cập nhật mỗi ngày.
The website's data is automatically updated every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây