ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梗
gěng
cuống, thân cây; tắc nghẽn; chi tiết gây cười
Hán việt: cạnh
一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶
11
根
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cành cây gỗ (木) trải qua các mùa thay đổi (更) trở nên cứng cáp tạo thành phần cuống và thân cây vững chắc (梗).

Thành phần cấu tạo

梗
gěng
cuống, thân cây; tắc nghẽn; chi tiết gây cười
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cuống, thân cây; tắc nghẽn; chi tiết gây cười
Ví dụ (5)
tā他bǎ把báicài白菜gěng梗qiēchéng切成xiǎo小kuài块。
Anh ấy cắt cuống cải thảo thành những miếng nhỏ.
He cut the stalk of the Chinese cabbage into small pieces.
lǎoniánrén老年人róngyì容易huàn患xīn心jī肌gěng梗sāi塞。
Người già dễ mắc bệnh nhồi máu cơ tim (tắc nghẽn mạch máu nuôi tim).
Elderly people are prone to myocardial infarction.
jiāotōng交通gěng梗zǔ阻dǎozhì导致hěn很duō多rén人shàngbān上班chídào迟到。
Tắc nghẽn giao thông khiến rất nhiều người đi làm muộn.
Traffic congestion caused many people to be late for work.
zhè这duǒ朵méiguī玫瑰de的huā花gěng梗shàng上yǒu有hěn很duō多cì刺。
Trên cuống (cành) của bông hồng này có rất nhiều gai.
There are many thorns on the stem of this rose.
tā他gěng梗zhe着bózi脖子,yí一jù句huà话yě也bù不kěn肯shuō说。
Anh ấy cứng cổ (tỏ vẻ bướng bỉnh), không chịu nói một lời nào.
He stiffened his neck and refused to say a single word.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây