ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庚
gēng
thiên can thứ bảy; tuổi
Hán việt: canh
丶一ノフ一一ノ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên rộng (广), đôi tay cầm chày (聿) giã lúa đều đặn theo mùa vụ năm Canh, thiên can thứ bảy (庚).

Thành phần cấu tạo

庚
gēng
thiên can thứ bảy; tuổi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (phía trên)
聿
Bộ Duật
Bàn tay cầm dụng cụ giã thóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên can thứ bảy; tuổi
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问géxià阁下guì贵gēng庚?
Xin hỏi các hạ năm nay bao nhiêu tuổi?
May I ask how old you are?
wǒ我hé和tā他bùjǐn不仅tóngxiāng同乡,érqiě而且tóng同gēng庚。
Tôi và anh ấy không chỉ cùng quê mà còn cùng tuổi.
He and I are not only from the same hometown, but also the same age.
méi媒rén人názǒu拿走liǎng两rén人de的nián年gēng庚bāzì八字qù去qǐng请rén人hé合hūn婚。
Bà mối mang năm sinh tháng đẻ (niên canh bát tự) của hai người đi nhờ người xem tuổi kết hôn.
The matchmaker took the birth data of the two people to have their marriage compatibility assessed.
shuāngfāng双方fùmǔ父母jiāohuàn交换le了gēng庚tiē帖,zhè这mén门qīnshì亲事jiùsuàn就算dìng定xiàlái下来le了。
Bố mẹ hai bên đã trao đổi canh thiếp (giấy ghi ngày tháng năm sinh và tuổi tác), hôn sự này coi như đã được định xong.
Once both families exchanged the betrothal cards, the marriage arrangement was considered settled.
lǎoxiānshēng老先生jīngshén精神zhēn真hǎo好,bù不zhī知jīnnián今年guì贵gēng庚jǐhé几何?
Tinh thần của cụ ông thật tốt, không biết năm nay cụ thọ bao nhiêu tuổi rồi?
You look so energetic, sir. May I ask how old you are this year?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây