耿
一丨丨一一一丶ノノ丶
10
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Vành tai (耳) áp gần ánh lửa (火) hồng rực sáng tỏ, biểu thị tấm lòng ngay thẳng, trung thực và sáng sủa (耿).
Thành phần cấu tạo
耿
Trung thực; sáng sủa
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trung thực; sáng sủa
Ví dụ (5)
他性格耿直,从不拐弯抹角。
Anh ấy có tính cách thẳng thắn (trung thực), không bao giờ vòng vo.
He is frank by nature and never beats around the bush.
这位老臣对国家忠心耿耿。
Vị cựu thần này vô cùng trung thành với đất nước.
This old minister is unswervingly loyal to the country.
朋友的无心之言,他却一直耿耿于怀。
Lời nói vô tâm của người bạn mà anh ấy vẫn luôn để bụng.
He has kept brooding over a friend's careless remark.
他为人耿介,绝不同流合污。
Anh ấy là người chính trực, tuyệt đối không hùa theo cái xấu.
He is upright and incorruptible, and would never go along with evil practices.
老王是个非常耿直的人,有一说一。
Lão Vương là một người rất trung thực, có sao nói vậy.
Old Wang is a very straightforward person and always says exactly what he means.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây