ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng
trung thành tận tụy, hết lòng trung thành
Hán việt: trung tâm cảnh cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "忠心耿耿" (zhōng xīn gěng gěng) mang nghĩa "trung thành tận tụy, hết lòng trung thành", kết hợp bởi 忠 (zhōng - trung): "Trung thành" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 耿 (gěng - cảnh): "Trung thực" + 耿 (gěng - cảnh): "Trung thực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忠: Trái tim (心) luôn ở giữa (中) không nghiêng, lòng son sắt thủy chung, trung thành (忠). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 耿: Vành tai (耳) áp gần ánh lửa (火) hồng rực sáng tỏ, biểu thị tấm lòng ngay thẳng, trung thực và sáng sủa (耿). • Chữ 耿: Vành tai (耳) áp gần ánh lửa (火) hồng rực sáng tỏ, biểu thị tấm lòng ngay thẳng, trung thực và sáng sủa (耿).

Thành phần cấu tạo

忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng
trung thành tận tụy, hết lòng trung thành
忠
zhōng • trung
Trung thành
中
Trung
Giữa / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
耿
gěng • cảnh
Trung thực
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên phải)
耿
gěng • cảnh
Trung thực
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trung thành tận tụy, hết lòng trung thành
Ví dụ (3)
nà那zhī只lǎo老gǒu狗duì对zhǔrén主人zhōngxīngěnggěng忠心耿耿,shǒuhù守护le了jiāmén家门xǔduō许多nián年。
Con chó già đó vô cùng trung thành với chủ, đã canh giữ cổng nhà nhiều năm.
That old dog was utterly devoted to its owner, guarding the house for many years.
tā他shì是zǒngjīnglǐ总经理de的délì得力zhùshǒu助手,zuòshì做事zhōngxīngěnggěng忠心耿耿。
Anh ấy là trợ lý đắc lực của tổng giám đốc, làm việc vô cùng trung thành.
He is the general manager's right-hand man and works with utter devotion.
wúlùn无论gōngsī公司yùdào遇到shénme什么wēijī危机,tā她dōu都zhōngxīngěnggěng忠心耿耿de地jiānshǒu坚守gǎngwèi岗位。
Bất kể công ty gặp khủng hoảng gì, cô ấy vẫn trung thành tận tụy giữ vững vị trí công tác.
No matter what crisis the company faces, she loyally stands fast at her post.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây